lacté
/lak.te/ giọng máy của trình duyệt
lacté nghĩa là sữa, bằng sữa.
Nghĩa của lacté
Tính từ
- Thuộc sữa; (như) sữa.
- Sécrétion lactéesự tiết sữa
- un blanc lactémàu trắng sữa
- Bằng sữa, (có) sữa.
- Régime lactéchế độ sữa
- Farine lactéebột sữa
- Fièvre lactée(y học) sốt cương sữa
- Veines lactées(giải phẫu) mạch dịch dưỡng, mạch dưỡng thấp
- Voie lactée(thiên (văn học)) ngân hà
Dạng từ của lacté
| Số nhiều | lactés |
| Giống cái | lactée |
| Giống cái số nhiều | lactées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lacté
Đồng nghĩa
Họ từ của lacté
Câu ví dụ với lacté
- Je me souviens de la nuit où j'ai vu la Voie Lactée pour la première fois. Tôi nhớ đêm tôi lần đầu tiên trông thấy dải Ngân Hà.Tatoeba #598729
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ milk; milky
Câu hỏi thường gặp
lacté nghĩa là gì?
lacté (tính từ) nghĩa là sữa, bằng sữa.
lacté phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lacté (giọng Pháp chuẩn): /lak.te/.