voie lactée
voie lactée nghĩa là ngân hà.
Nghĩa của voie lactée
Danh từ · giống cái
- Ngân hà. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Je me souviens de la nuit où j'ai vu la Voie Lactée pour la première fois.Tôi nhớ đêm tôi lần đầu tiên trông thấy dải Ngân Hà.
Dạng từ của voie lactée
Đi với mạo từ: une voie lactée · la voie lactée
Câu ví dụ với voie lactée
- Je me souviens de la nuit où j'ai vu la Voie Lactée pour la première fois. Tôi nhớ đêm tôi lần đầu tiên trông thấy dải Ngân Hà.Tatoeba #598729
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ the Milky Way (as seen from Earth)
Câu hỏi thường gặp
voie lactée nghĩa là gì?
voie lactée (danh từ) nghĩa là ngân hà.
voie lactée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của voie lactée (giọng Pháp chuẩn): /vwa lak.te/.
voie lactée là giống đực hay giống cái?
voie lactée là danh từ giống cái (dùng với une, la).