voie ferrée
danh từ giống cái (f)
/vwa fɛ.ʁe/ giọng máy của trình duyệt
voie ferrée nghĩa là đường sắt.
Nghĩa của voie ferrée
Danh từ · giống cái
- Đường sắt. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của voie ferrée
Đi với mạo từ: une voie ferrée · la voie ferrée
| Số nhiều | voies ferrées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với voie ferrée
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ railroad track
Câu hỏi thường gặp
voie ferrée nghĩa là gì?
voie ferrée (danh từ) nghĩa là đường sắt.
voie ferrée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của voie ferrée (giọng Pháp chuẩn): /vwa fɛ.ʁe/.
voie ferrée là giống đực hay giống cái?
voie ferrée là danh từ giống cái (dùng với une, la).