chemin de fer
chemin de fer nghĩa là đường sắt.
Nghĩa của chemin de fer
Danh từ · giống đực
- Đường sắt. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Un pont de chemin de fer est déjà en construction au-dessus de la rivière.Một chiếc cầu đường sắt đang được xây dựng trên sông.
Dạng từ của chemin de fer
Đi với mạo từ: un chemin de fer · le chemin de fer
| Số nhiều | chemins de fer |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với chemin de fer
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với chemin de fer
- Un pont de chemin de fer est déjà en construction au-dessus de la rivière. Một chiếc cầu đường sắt đang được xây dựng trên sông.Tatoeba #12186
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ railroad, railway; chemin de fer
Câu hỏi thường gặp
chemin de fer nghĩa là gì?
chemin de fer (danh từ) nghĩa là đường sắt.
chemin de fer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chemin de fer (giọng Pháp chuẩn): /ʃə.mɛ̃ d(ə) fɛʁ/.
chemin de fer là giống đực hay giống cái?
chemin de fer là danh từ giống đực (dùng với un, le).