chemineau
danh từ giống đực (m)
/ʃə.mi.no/ giọng máy của trình duyệt
chemineau nghĩa là Kẻ sống lần hồi trên đường đi.
Nghĩa của chemineau
Danh từ · giống đực
- Kẻ sống lần hồi trên đường đi.
Dạng từ của chemineau
Đi với mạo từ: un chemineau · le chemineau
| Số nhiều | chemineaux |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ migrant worker; vagabond
Câu hỏi thường gặp
chemineau nghĩa là gì?
chemineau (danh từ) nghĩa là Kẻ sống lần hồi trên đường đi.
chemineau phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chemineau (giọng Pháp chuẩn): /ʃə.mi.no/.
chemineau là giống đực hay giống cái?
chemineau là danh từ giống đực (dùng với un, le).