lacustre
/la.kystʁ/ giọng máy của trình duyệt
lacustre nghĩa là ở hồ.
Nghĩa của lacustre
Tính từ
- Thuộc hồ; ở hồ.
- Plante lacustrecây ở hồ
Dạng từ của lacustre
| Số nhiều | lacustres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lacustre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ lake; lacustrine
Câu hỏi thường gặp
lacustre nghĩa là gì?
lacustre (tính từ) nghĩa là ở hồ.
lacustre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lacustre (giọng Pháp chuẩn): /la.kystʁ/.