lacédémonien
/la.se.de.mɔ.njɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
lacédémonien nghĩa là Thuộc xứ Xpác-tơ (cổ Hy Lạp).
Nghĩa của lacédémonien
Tính từ
- Thuộc xứ Xpác-tơ (cổ Hy Lạp).
Dạng từ của lacédémonien
| Số nhiều | Lacédémoniens |
| Giống cái | Lacédémonienne |
| Giống cái số nhiều | lacédémoniennes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lacédémonien
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Lacedaemonian
- Danh từ Lacedaemonian
Câu hỏi thường gặp
lacédémonien nghĩa là gì?
lacédémonien (tính từ) nghĩa là Thuộc xứ Xpác-tơ (cổ Hy Lạp).
lacédémonien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lacédémonien (giọng Pháp chuẩn): /la.se.de.mɔ.njɛ̃/.