lacération
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/la.se.ʁa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
lacération nghĩa là sự xé.
Nghĩa của lacération
Danh từ · giống cái
- Sự xé.
- La lacération des affichessự xé các áp phích
Dạng từ của lacération
Đi với mạo từ: une lacération · la lacération
| Số nhiều | lacérations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lacération
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ laceration
Câu hỏi thường gặp
lacération nghĩa là gì?
lacération (danh từ) nghĩa là sự xé.
lacération phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lacération (giọng Pháp chuẩn): /la.se.ʁa.sjɔ̃/.
lacération là giống đực hay giống cái?
lacération là danh từ giống cái (dùng với une, la).