laitance
danh từ giống cái (f)
/lɛ.tɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
laitance nghĩa là sẹ.
Nghĩa của laitance
Danh từ · giống cái
- Sẹ (cá).
- Xây dựmg xi măng hòa nước.
Dạng từ của laitance
Đi với mạo từ: une laitance · la laitance
| Số nhiều | laitances |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ roe; laitance
Câu hỏi thường gặp
laitance nghĩa là gì?
laitance (danh từ) nghĩa là sẹ.
laitance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của laitance (giọng Pháp chuẩn): /lɛ.tɑ̃s/.
laitance là giống đực hay giống cái?
laitance là danh từ giống cái (dùng với une, la).