Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ Z
138 mục từ bắt đầu bằng chữ Z, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách
- zẩn số thứ ba, hơi độc
- zabrebọ ký lúa mì
- zahlioteThuộc Zahlé
- zainKhông có tí lông trắng nào (ngựa, chó)
- zakouskimón ăn khai vị
- zamiaXem zamier
- zanclecá liềm
- zaniXem zanni
- zannivai hề
- zanziXem zanziba
- zaouïatrường hồi giáo
- zarzuelanhạc kịch
- zazoumê nhạc ja
- zelligegạch men
- zemstvohội đồng hàng tỉnh
- zenthiền tông
- zendtiếng den
- zeppelinkhí cầu zeplin
- zestlưỡng lự, do dự, vỏ
- zestergọt vỏ
- zeugmalối nối hợp
- zeugmeXem zeugma
- zibelinechồn zibelin, da lông chồn zibelin
- zieuternhìn
- ziggã
- ziggourattháp lầu, tháp tầng
- zigoteauXem zigoto
- zigotogã, kẻ, kẻ hay lòe
- zigouillergiết
- zigzaghình chữ chi
- zigzaganttheo hình chữ chi, ngoằn ngoèo
- zigzaguerngoằn ngoèo
- zinckẽm, quầy rượu, quán rượu
- zincageNhư zingage
- zincifèrecó kẽm
- zincographiesự làm bản kẽm
- zingagesự tráng kẽm, sự mạ kẽm
- zinguertráng kẽm, mạ kẽm
- zingueurthợ kẽm
- zinjanthropezinjantrôp
- zinniacây hoa di nha
- zinzinulerhót
- zinzolintím đỏ, phẩm tím đỏ
- zirconZiricon
- zirconeZiriconi oxit
- zirconiteZiriconit
- zistXem zest
- zizaniecây niễng, mối bất hòa
- ziziChim sẻ đất họng đen
- zlotyđồng zlôti
- zoanthropiebệnh tưởng hóa thú
- zodiacalThuộc hoàng đới
- zodiaquehoàng đới
- zombiâm binh, người nhu nhược
- zombieNhư zombi
- zonagesự chia khu
- zonalđới, có sọc màu ngang
- zonardđồ vô lại
- zonekhu, miền, đới
- zone érogènevùng kích dục
- zonierNgười ở vùng ngoại ô nghèo khổ (ở Pari)
- zonurethằn lằn đuôi khoanh
- zonécó khoanh màu
- zooViết tắt của jardin zoologique (vườn thú)
- zoogamètegiao tử động
- zoogléeváng keo khuẩn
- zoogéographieđịa lý động vật
- zooliteđá động vật
- zoologieđộng vật học
- zoologiqueXem zoologie
- zoologiquementVề mặt động vật học, trên quan điểm động vật học
- zoologistenhà động vật học
- zoolâtrengười thờ động vật, thờ động vật
- zoolâtriesự thờ động vật
- zoomấn tượng zum, ống kính zum
- zoomorphecó hình động vật
- zoomorphismeSự biến thành động vật (trong các truyện dân gian..)
- zoonoseBệnh động vật truyền cho người
- zoophiliesự ưa động vật
- zoophobieÁm ảnh sợ động vật
- zoophorediềm mũ cột
- zoopsieảo thị động vật
- zoosporangetúi bào tử động
- zootaxiePhép phân loại động vật
- zootechnicienNhà kỹ thuật chăn nuôi
- zootechniekhoa chăn nuôi
- zootechniqueXem zootechnie
- zoothérapeutiquechữa bệnh động vật
- zoothérapiePhép chữa bệnh động vật
- zooïdeCó vết tích động vật
- zorillechồn đuôi chổi
- zoroastrienNgười theo đạo Dô-rô-át
- zoroastrismeĐạo Dô-rô-át
- zostèrerong lươn
- zostérienngười bị zona
- zouavelính zuavơ
- zozongười khờ khạo
- zozoterNhư zézayer
- zoïleNhà phê bình đố kỵ
- zutchà
- zwanzechuyện hài hước, lối hài hước
- zwinglianismeGiáo lý Dơ-vin-gli
- zwinglienNgười theo giáo lý Dơ-vin-gli
- zyeuterNhư zieuter
- zygomaxương gò má
- zygomatiqueXem zygoma
- zygomorpheđối xứng hai bên
- zygopétalelan cánh môi
- zygènebướm râu chùy
- zymaseZimaza
- zymotechniekỹ thuật lên men
- zymotiquelên men
- zythonXem zythum
- zythumrượu bia đại mạch
- zèbrengựa vằn
- zèlelòng hăng hái, lòng sốt sắng
- zébrerkẻ đường vằn, vạch ngoằn ngoèo
- zébrurevằn, hằn, lằn
- zébubò u
- zéecá dây
- zélateurngười sốt sắng, người nhiệt tình
- zéloteNhà yêu nước Do Thái cuồng nhiệt
- zéléhăng hái, sốt sắng
- zéniththiên đỉnh, điểm cao nhất, tột đỉnh
- zénithalXem zénith 1
- zéolitezeolit
- zéphyrgió nhẹ, gió hiu hiu, vải zêfia
- zéphyriennhẹ nhàng như gió
- zéphyrinevải zêfirin
- zérođộ không, điểm không, người vô tài
- zérotagesự định độ không
- zérumbetcây gừng gió
- zétètequan thu hồi nợ
- zététiqueMéthode zététique (triết học) phương pháp truy cứu
- zézaiementchứng nói đớt
- zézayantnói đớt
- zézayernói đớt
- zêtazêta