zooglée
danh từ giống cái (f)
/zɔ.ɔ.ɡle/ giọng máy của trình duyệt
zooglée nghĩa là váng keo khuẩn.
Nghĩa của zooglée
Danh từ · giống cái
- Sinh vật học; sinh lý học Váng keo khuẩn.
Dạng từ của zooglée
Đi với mạo từ: une zooglée · la zooglée
| Số nhiều | zooglées |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zooglée
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zoogloea
Câu hỏi thường gặp
zooglée nghĩa là gì?
zooglée (danh từ) nghĩa là váng keo khuẩn.
zooglée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zooglée (giọng Pháp chuẩn): /zɔ.ɔ.ɡle/.
zooglée là giống đực hay giống cái?
zooglée là danh từ giống cái (dùng với une, la).