zoo
zoo nghĩa là Viết tắt của jardin zoologique (vườn thú).
Nghĩa của zoo
Danh từ · giống đực
- Viết tắt của jardin zoologique (vườn thú).
Dạng từ của zoo
Đi với mạo từ: un zoo · le zoo
| Số nhiều | zoos |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zoo
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với zoo
- Je suis allé au zoo. Tôi đã tới vườn thú.Tatoeba #127536
- Je suis allée au zoo. Tôi đã tới vườn thú.Tatoeba #1799877
- Je suis allée au zoo hier. Tôi đã đi sở thú hôm qua (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3700
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zoo
- Tiền tố zoo-
Câu hỏi thường gặp
zoo nghĩa là gì?
zoo (danh từ) nghĩa là Viết tắt của jardin zoologique (vườn thú).
zoo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zoo (giọng Pháp chuẩn): /zo/.
zoo là giống đực hay giống cái?
zoo là danh từ giống đực (dùng với un, le).