zoogéographie
danh từ giống cái (f)
/zɔ.o.ʒe.ɔ.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
zoogéographie nghĩa là địa lý động vật.
Nghĩa của zoogéographie
Danh từ · giống cái
- Địa lý động vật.
Dạng từ của zoogéographie
Đi với mạo từ: une zoogéographie · la zoogéographie
| Số nhiều | zoogéographies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zoogéographie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zoogeography
Câu hỏi thường gặp
zoogéographie nghĩa là gì?
zoogéographie (danh từ) nghĩa là địa lý động vật.
zoogéographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zoogéographie (giọng Pháp chuẩn): /zɔ.o.ʒe.ɔ.ɡʁa.fi/.
zoogéographie là giống đực hay giống cái?
zoogéographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).