zétète
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
zétète nghĩa là quan thu hồi nợ.
Nghĩa của zétète
Danh từ · giống đực
- Sử học Quan thu hồi nợ (cổ Hy Lạp).
Dạng từ của zétète
Đi với mạo từ: un zétète · le zétète
| Số nhiều | zétètes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zétète
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a commissioner, in Greece, elected to conduct an inquiry or recover state debts
Câu hỏi thường gặp
zétète nghĩa là gì?
zétète (danh từ) nghĩa là quan thu hồi nợ.
zétète là giống đực hay giống cái?
zétète là danh từ giống đực (dùng với un, le).