zététique
/ze.te.tik/ giọng máy của trình duyệt
zététique nghĩa là Méthode zététique (triết học) phương pháp truy cứu.
Nghĩa của zététique
Tính từ
- Méthode zététique (triết học) phương pháp truy cứu.
- Analyse zététique (toán học, từ cũ nghĩa cũ) phương pháp giải tích.
Dạng từ của zététique
| Số nhiều | zététiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zététique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ zetetic (proceed by inquiry)
Câu hỏi thường gặp
zététique nghĩa là gì?
zététique (tính từ) nghĩa là Méthode zététique (triết học) phương pháp truy cứu.
zététique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zététique (giọng Pháp chuẩn): /ze.te.tik/.