zéro
zéro nghĩa là độ không, điểm không, người vô tài, người vô dụng.
Nghĩa của zéro
Danh từ · giống đực
- Số không; độ không; điểm không; không.
- Partir de zérobắt đầu từ số không
- Zéro absoluđộ không tuyệt đối
- Zéro d'ordre nzero cấp n
- Avoir zéro en orthographebị điểm không về chính tả
- Heures comptées de zéro à vingt-quatregiờ tính từ không đến hai mươi bốn
- Degré zérobậc không
- Nghĩa bóng Người vô tài; người vô dụng.
Tính từ
- Không... nào.
- Il a fait zéro faute à sa dictéebài chính tả của nó không có lỗi nào
Số từ
- Không. (đối chiếu từ điển song ngữ)
Dạng từ của zéro
Đi với mạo từ: un zéro · le zéro
| Số nhiều | zéros |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zéro
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với zéro
- L'eau gèle à zéro degré Celsius. Nước đóng băng ở 0 độ C. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #895015
- Le thermomètre est tombé à zéro la nuit dernière. Hôm qua nhiệt kế còn có 0 độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1606454
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Số từ zero
- Danh từ zero, nought, oh (in reading numbers); zero, nought; a zero, a person of very poor value
Câu hỏi thường gặp
zéro nghĩa là gì?
zéro (danh từ, tính từ, số từ) nghĩa là độ không, điểm không, người vô tài, người vô dụng.
zéro phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zéro (giọng Pháp chuẩn): /ze.ʁo/.
zéro là giống đực hay giống cái?
zéro là danh từ giống đực (dùng với un, le).