zéphyr
danh từ giống đực (m)
/ze.fiʁ/ giọng máy của trình duyệt
zéphyr nghĩa là gió nhẹ, gió hiu hiu, vải zêfia.
Nghĩa của zéphyr
Danh từ · giống đực
- Gió nhẹ, gió hiu hiu.
- Vải zêfia (một thứ vải phin dùng may quần áo lót, quần áo trẻ em...).
Dạng từ của zéphyr
Đi với mạo từ: un zéphyr · le zéphyr
| Số nhiều | zéphyrs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zéphyr
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zephyr
Câu hỏi thường gặp
zéphyr nghĩa là gì?
zéphyr (danh từ) nghĩa là gió nhẹ, gió hiu hiu, vải zêfia.
zéphyr phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zéphyr (giọng Pháp chuẩn): /ze.fiʁ/.
zéphyr là giống đực hay giống cái?
zéphyr là danh từ giống đực (dùng với un, le).