zézaiement
danh từ giống đực (m)
/ze.zɛ.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
zézaiement nghĩa là chứng nói đớt.
Nghĩa của zézaiement
Danh từ · giống đực
- Chứng nói đớt.
Dạng từ của zézaiement
Đi với mạo từ: un zézaiement · le zézaiement
| Số nhiều | zézaiements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zézaiement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ lisp
Câu hỏi thường gặp
zézaiement nghĩa là gì?
zézaiement (danh từ) nghĩa là chứng nói đớt.
zézaiement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zézaiement (giọng Pháp chuẩn): /ze.zɛ.mɑ̃/.
zézaiement là giống đực hay giống cái?
zézaiement là danh từ giống đực (dùng với un, le).