zérotage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
zérotage nghĩa là sự định độ không.
Nghĩa của zérotage
Danh từ · giống đực
- Sự định độ không (trên nhiệt kế).
Dạng từ của zérotage
Đi với mạo từ: un zérotage · le zérotage
| Số nhiều | zérotages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zérotage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zeroing (setting the zero point on a measuring device)
Câu hỏi thường gặp
zérotage nghĩa là gì?
zérotage (danh từ) nghĩa là sự định độ không.
zérotage là giống đực hay giống cái?
zérotage là danh từ giống đực (dùng với un, le).