zabre
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
zabre nghĩa là bọ ký lúa mì.
Nghĩa của zabre
Danh từ · giống đực
- Động vật học Bọ ký lúa mì.
Dạng từ của zabre
Đi với mạo từ: un zabre · le zabre
| Số nhiều | zabres |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zabre
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a beetle of the genus Zabrus
Câu hỏi thường gặp
zabre nghĩa là gì?
zabre (danh từ) nghĩa là bọ ký lúa mì.
zabre là giống đực hay giống cái?
zabre là danh từ giống đực (dùng với un, le).