TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

z

danh từ giống đực (m)
/zɛd/ giọng máy của trình duyệt

z nghĩa là ẩn số thứ ba, hơi độc.

Nghĩa của z

Danh từ · giống đực

  1. Toán học Ẩn số thứ ba.
  2. Quân sự Hơi độc.
    • Compagnie Zđại đội hơi độc

Dạng từ của z

Đi với mạo từ: un z · le z

Cụm từ, thành ngữ với z

  • chromosome Z — (sinh vật học; sinh lý học) thể nhiễm sắc z
  • depuis a jusqu'à z — xem a
  • être fait comme un z — dị dạng, dị hình

Câu ví dụ với z

  • Z'avez du lait ? Lấy sữa chưa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3521185

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Chữ cái The twenty-sixth letter of the French alphabet, written in the Latin script.
  • Chữ cái The twenty-sixth letter of the French alphabet, written in the Latin script.

Câu hỏi thường gặp

z nghĩa là gì?

z (danh từ) nghĩa là ẩn số thứ ba, hơi độc.

z phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của z (giọng Pháp chuẩn): /zɛd/.

z là giống đực hay giống cái?

z là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.