yéménite
/je.me.nit/ giọng máy của trình duyệt
yéménite nghĩa là Thuộc Y-ê-men.
Nghĩa của yéménite
Tính từ
- Thuộc Y-ê-men.
Dạng từ của yéménite
| Số nhiều | Yéménites |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với yéménite
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Yemeni
- Danh từ Yemeni (resident or native of Yemen)
Câu hỏi thường gặp
yéménite nghĩa là gì?
yéménite (tính từ) nghĩa là Thuộc Y-ê-men.
yéménite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của yéménite (giọng Pháp chuẩn): /je.me.nit/.