zostérien
/zɔs.te.ʁjɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
zostérien nghĩa là người bị zona.
Nghĩa của zostérien
Tính từ
- Thuộc zona.
Danh từ · giống đực
- Y học Người bị zona.
Dạng từ của zostérien
| Số nhiều | zostériens |
| Giống cái | zostérienne |
| Giống cái số nhiều | zostériennes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zostérien
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ of herpes zoster
Câu hỏi thường gặp
zostérien nghĩa là gì?
zostérien (tính từ, danh từ) nghĩa là người bị zona.
zostérien phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zostérien (giọng Pháp chuẩn): /zɔs.te.ʁjɛ̃/.