zostère
danh từ giống cái (f)
/zɔs.tɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
zostère nghĩa là rong lươn.
Nghĩa của zostère
Danh từ · giống cái
- Thực vật học Rong lươn.
Dạng từ của zostère
Đi với mạo từ: une zostère · la zostère
| Số nhiều | zostères |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zostère
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ any member of the genus Zostera of aquatic plants; eelgrass
Câu hỏi thường gặp
zostère nghĩa là gì?
zostère (danh từ) nghĩa là rong lươn.
zostère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zostère (giọng Pháp chuẩn): /zɔs.tɛʁ/.
zostère là giống đực hay giống cái?
zostère là danh từ giống cái (dùng với une, la).