zouave
danh từ giống đực (m)
/zwav/ giọng máy của trình duyệt
zouave nghĩa là lính zuavơ.
Nghĩa của zouave
Danh từ · giống đực
- Từ cũ, nghĩa cũ Lính zuavơ (lính bộ binh ở An-giê-ri).
- faire le zouave(thân mật) láu lỉnh; ra vẻ ta đây kẻ giờ
Dạng từ của zouave
Đi với mạo từ: un zouave · le zouave
| Số nhiều | zouaves |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zouave
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Zouave; an eccentric person
Câu hỏi thường gặp
zouave nghĩa là gì?
zouave (danh từ) nghĩa là lính zuavơ.
zouave phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zouave (giọng Pháp chuẩn): /zwav/.
zouave là giống đực hay giống cái?
zouave là danh từ giống đực (dùng với un, le).