TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

zèbre

danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/zɛbʁ/ giọng máy của trình duyệt

zèbre nghĩa là ngựa vằn.

Nghĩa của zèbre

Danh từ · giống đực

  1. Ngựa vằn. (đối chiếu từ điển song ngữ)
    • Les zèbres ont des rayures.Ngựa vằn có vằn sọc.

Dạng từ của zèbre

Đi với mạo từ: un zèbre · le zèbre

Số nhiềuzèbres
Giống cáizébresse

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zèbre

Đồng nghĩa

Họ từ của zèbre

Câu ví dụ với zèbre

  • Les zèbres ont des rayures. Ngựa vằn có vằn sọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10138469

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ zebra; guy, chap

Câu hỏi thường gặp

zèbre nghĩa là gì?

zèbre (danh từ) nghĩa là ngựa vằn.

zèbre phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zèbre (giọng Pháp chuẩn): /zɛbʁ/.

zèbre là giống đực hay giống cái?

zèbre là danh từ giống đực (dùng với un, le).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.