zèbre
zèbre nghĩa là ngựa vằn.
Nghĩa của zèbre
Danh từ · giống đực
- Ngựa vằn. (đối chiếu từ điển song ngữ)
- Les zèbres ont des rayures.Ngựa vằn có vằn sọc.
Dạng từ của zèbre
Đi với mạo từ: un zèbre · le zèbre
| Số nhiều | zèbres |
| Giống cái | zébresse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zèbre
Đồng nghĩa
Họ từ của zèbre
Câu ví dụ với zèbre
- Les zèbres ont des rayures. Ngựa vằn có vằn sọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10138469
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zebra; guy, chap
Câu hỏi thường gặp
zèbre nghĩa là gì?
zèbre (danh từ) nghĩa là ngựa vằn.
zèbre phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zèbre (giọng Pháp chuẩn): /zɛbʁ/.
zèbre là giống đực hay giống cái?
zèbre là danh từ giống đực (dùng với un, le).