TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

zébrer

/ze.bʁe/ giọng máy của trình duyệt

zébrer nghĩa là kẻ đường vằn, vạch ngoằn ngoèo.

Nghĩa của zébrer

Ngoại động từ

  1. Kẻ đường vằn; vạch ngoằn ngoèo.
    • Eclairs qui zèbrent le cielchớp vạch ngoằn ngoèo trên bầu trời

Chia động từ zébrer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: zébréHiện tại phân từ: zébrant

Hiện tại présent

  • je zèbre
  • tu zèbres
  • il/elle zèbre
  • nous zébrons
  • vous zébrez
  • ils/elles zèbrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai zébré
  • tu as zébré
  • il/elle a zébré
  • nous avons zébré
  • vous avez zébré
  • ils/elles ont zébré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je zébrais
  • tu zébrais
  • il/elle zébrait
  • nous zébrions
  • vous zébriez
  • ils/elles zébraient

Tương lai đơn futur simple

  • je zèbrerai
  • tu zèbreras
  • il/elle zèbrera
  • nous zèbrerons
  • vous zèbrerez
  • ils/elles zèbreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je zèbrerais
  • tu zèbrerais
  • il/elle zèbrerait
  • nous zèbrerions
  • vous zèbreriez
  • ils/elles zèbreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je zèbre
  • que tu zèbres
  • qu'il/elle zèbre
  • que nous zébrions
  • que vous zébriez
  • qu'ils/elles zèbrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je zébrai
  • tu zébras
  • il/elle zébra
  • nous zébrâmes
  • vous zébrâtes
  • ils/elles zébrèrent

Mệnh lệnh impératif

  • zèbre (tu)
  • zébrons (nous)
  • zébrez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Câu ví dụ với zébrer

  • Les zèbres ont des rayures. Ngựa vằn có vằn sọc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10138469

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stripe, to stripe like a zebra

Câu hỏi thường gặp

zébrer nghĩa là gì?

zébrer (ngoại động từ) nghĩa là kẻ đường vằn, vạch ngoằn ngoèo.

zébrer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zébrer (giọng Pháp chuẩn): /ze.bʁe/.

Chia động từ zébrer ở thì hiện tại thế nào?

je zèbre, tu zèbres, il/elle zèbre, nous zébrons, vous zébrez, ils/elles zèbrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.