zébrure
danh từ giống cái (f)
/ze.bʁyʁ/ giọng máy của trình duyệt
zébrure nghĩa là vằn, hằn, lằn.
Nghĩa của zébrure
Danh từ · giống cái
- Vằn (ở lông thú).
- Hằn, lằn.
Dạng từ của zébrure
Đi với mạo từ: une zébrure · la zébrure
| Số nhiều | zébrures |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zébrure
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a zebra-stripe pattern
Câu hỏi thường gặp
zébrure nghĩa là gì?
zébrure (danh từ) nghĩa là vằn, hằn, lằn.
zébrure phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zébrure (giọng Pháp chuẩn): /ze.bʁyʁ/.
zébrure là giống đực hay giống cái?
zébrure là danh từ giống cái (dùng với une, la).