zingage
danh từ giống đực (m)
/zɛ̃.ɡaʒ/ giọng máy của trình duyệt
zingage nghĩa là sự tráng kẽm, sự mạ kẽm.
Nghĩa của zingage
Danh từ · giống đực
- Sự tráng kẽm, sự mạ kẽm.
Dạng từ của zingage
Đi với mạo từ: un zingage · le zingage
| Số nhiều | zingages |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zingage
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zincking, galvanization (or other process to add zinc to a metal surface)
Câu hỏi thường gặp
zingage nghĩa là gì?
zingage (danh từ) nghĩa là sự tráng kẽm, sự mạ kẽm.
zingage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zingage (giọng Pháp chuẩn): /zɛ̃.ɡaʒ/.
zingage là giống đực hay giống cái?
zingage là danh từ giống đực (dùng với un, le).