TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

zinguer

/zɛ̃.ɡe/ giọng máy của trình duyệt

zinguer nghĩa là tráng kẽm, mạ kẽm.

Nghĩa của zinguer

Ngoại động từ

  1. Tráng kẽm, mạ kẽm.
    • Zinguer une pièce mécaniquetráng kẽm một bộ phận máy

Chia động từ zinguer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: zinguéHiện tại phân từ: zinguant

Hiện tại présent

  • je zingue
  • tu zingues
  • il/elle zingue
  • nous zinguons
  • vous zinguez
  • ils/elles zinguent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai zingué
  • tu as zingué
  • il/elle a zingué
  • nous avons zingué
  • vous avez zingué
  • ils/elles ont zingué

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je zinguais
  • tu zinguais
  • il/elle zinguait
  • nous zinguions
  • vous zinguiez
  • ils/elles zinguaient

Tương lai đơn futur simple

  • je zinguerai
  • tu zingueras
  • il/elle zinguera
  • nous zinguerons
  • vous zinguerez
  • ils/elles zingueront

Điều kiện conditionnel présent

  • je zinguerais
  • tu zinguerais
  • il/elle zinguerait
  • nous zinguerions
  • vous zingueriez
  • ils/elles zingueraient

Giả định subjonctif présent

  • que je zingue
  • que tu zingues
  • qu'il/elle zingue
  • que nous zinguions
  • que vous zinguiez
  • qu'ils/elles zinguent

Quá khứ đơn passé simple

  • je zinguai
  • tu zinguas
  • il/elle zingua
  • nous zinguâmes
  • vous zinguâtes
  • ils/elles zinguèrent

Mệnh lệnh impératif

  • zingue (tu)
  • zinguons (nous)
  • zinguez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to zinc, to cover or galvanize with zinc

Câu hỏi thường gặp

zinguer nghĩa là gì?

zinguer (ngoại động từ) nghĩa là tráng kẽm, mạ kẽm.

zinguer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zinguer (giọng Pháp chuẩn): /zɛ̃.ɡe/.

Chia động từ zinguer ở thì hiện tại thế nào?

je zingue, tu zingues, il/elle zingue, nous zinguons, vous zinguez, ils/elles zinguent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.