zingueur
danh từ giống đực (m)
/zɛ̃.ɡœʁ/ giọng máy của trình duyệt
zingueur nghĩa là thợ kẽm.
Nghĩa của zingueur
Danh từ · giống đực
- Thợ kẽm.
Dạng từ của zingueur
Đi với mạo từ: un zingueur · le zingueur
| Số nhiều | zingueurs |
| Giống cái | zingueuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zincworker, zincsmith
Câu hỏi thường gặp
zingueur nghĩa là gì?
zingueur (danh từ) nghĩa là thợ kẽm.
zingueur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zingueur (giọng Pháp chuẩn): /zɛ̃.ɡœʁ/.
zingueur là giống đực hay giống cái?
zingueur là danh từ giống đực (dùng với un, le).