zincographie
danh từ giống cái (f)
/zɛ̃.kɔ.ɡʁa.fi/ giọng máy của trình duyệt
zincographie nghĩa là sự làm bản kẽm.
Nghĩa của zincographie
Danh từ · giống cái
- Sự làm bản kẽm.
Dạng từ của zincographie
Đi với mạo từ: une zincographie · la zincographie
| Số nhiều | zincographies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zincographie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zincography
Câu hỏi thường gặp
zincographie nghĩa là gì?
zincographie (danh từ) nghĩa là sự làm bản kẽm.
zincographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zincographie (giọng Pháp chuẩn): /zɛ̃.kɔ.ɡʁa.fi/.
zincographie là giống đực hay giống cái?
zincographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).