zincifère
/zɛ̃.si.fɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
zincifère nghĩa là có kẽm.
Nghĩa của zincifère
Tính từ
- Có kẽm.
- Minerais zincifèresquặng có kẽm
Dạng từ của zincifère
| Số nhiều | zincifères |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với zincifère
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ zinciferous
Câu hỏi thường gặp
zincifère nghĩa là gì?
zincifère (tính từ) nghĩa là có kẽm.
zincifère phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zincifère (giọng Pháp chuẩn): /zɛ̃.si.fɛʁ/.