zée
danh từ giống đực (m)
/ze/ giọng máy của trình duyệt
zée nghĩa là cá dây.
Nghĩa của zée
Danh từ · giống đực
- Động vật học Cá dây.
Dạng từ của zée
Đi với mạo từ: un zée · le zée
| Số nhiều | zées |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ John Dory (edible marine fish)
Câu hỏi thường gặp
zée nghĩa là gì?
zée (danh từ) nghĩa là cá dây.
zée phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zée (giọng Pháp chuẩn): /ze/.
zée là giống đực hay giống cái?
zée là danh từ giống đực (dùng với un, le).