zygoma
danh từ giống đực (m)
/zi.ɡɔ.ma/ giọng máy của trình duyệt
zygoma nghĩa là xương gò má.
Nghĩa của zygoma
Danh từ · giống đực
- Giải phẫu Xương gò má.
Dạng từ của zygoma
Đi với mạo từ: un zygoma · le zygoma
| Số nhiều | zygomas |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ zygoma
Câu hỏi thường gặp
zygoma nghĩa là gì?
zygoma (danh từ) nghĩa là xương gò má.
zygoma phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của zygoma (giọng Pháp chuẩn): /zi.ɡɔ.ma/.
zygoma là giống đực hay giống cái?
zygoma là danh từ giống đực (dùng với un, le).