TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

zyeuter

/zjø.te/ giọng máy của trình duyệt

zyeuter nghĩa là Như zieuter.

Nghĩa của zyeuter

Ngoại động từ

  1. Thông tục Như zieuter.

Chia động từ zyeuter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: zyeutéHiện tại phân từ: zyeutant

Hiện tại présent

  • je zyeute
  • tu zyeutes
  • il/elle zyeute
  • nous zyeutons
  • vous zyeutez
  • ils/elles zyeutent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai zyeuté
  • tu as zyeuté
  • il/elle a zyeuté
  • nous avons zyeuté
  • vous avez zyeuté
  • ils/elles ont zyeuté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je zyeutais
  • tu zyeutais
  • il/elle zyeutait
  • nous zyeutions
  • vous zyeutiez
  • ils/elles zyeutaient

Tương lai đơn futur simple

  • je zyeuterai
  • tu zyeuteras
  • il/elle zyeutera
  • nous zyeuterons
  • vous zyeuterez
  • ils/elles zyeuteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je zyeuterais
  • tu zyeuterais
  • il/elle zyeuterait
  • nous zyeuterions
  • vous zyeuteriez
  • ils/elles zyeuteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je zyeute
  • que tu zyeutes
  • qu'il/elle zyeute
  • que nous zyeutions
  • que vous zyeutiez
  • qu'ils/elles zyeutent

Quá khứ đơn passé simple

  • je zyeutai
  • tu zyeutas
  • il/elle zyeuta
  • nous zyeutâmes
  • vous zyeutâtes
  • ils/elles zyeutèrent

Mệnh lệnh impératif

  • zyeute (tu)
  • zyeutons (nous)
  • zyeutez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to eye; to ogle (to watch); to squint at

Câu hỏi thường gặp

zyeuter nghĩa là gì?

zyeuter (ngoại động từ) nghĩa là Như zieuter.

zyeuter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của zyeuter (giọng Pháp chuẩn): /zjø.te/.

Chia động từ zyeuter ở thì hiện tại thế nào?

je zyeute, tu zyeutes, il/elle zyeute, nous zyeutons, vous zyeutez, ils/elles zyeutent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.