Từ tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ R
2.763 mục từ bắt đầu bằng chữ R, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 1/14
- rrơngen, gốc rượu
- rabmón thêm
- rabaissự bớt giá, sự hạ giá, sự rút nước
- rabaissantlàm giảm giá trị
- rabaissementsự hạ, sự làm nhụt
- rabaissertự hạ mình
- rabandây néo, dây buộc
- rabanevải sợi cọ
- rabanterbuộc
- rabatcổ bẻ to, sự lùa, sự dồn
- rabat-joieNgười rầu rĩ làm mất vui
- rabattagesự lùa, sự dồn
- rabattementsự trập
- rabatteurngười lùa, người dồn, người mách mối
- rabattrehạ thấp xuống, gập xuống, bớt cho
- rabattuquặp xuống, bẻ xuống
- rabbithầy
- rabbingiáo trưởng, pháp sư
- rabbinatchức giáo trưởng, chức pháp sư
- rabbiniqueXem rabbin
- rabbinismegiáo lý pháp sư
- rabdomancieNhư rhabdomancie
- rabelaisienTheo kiểu Ra-bơ-le
- rabibochagesự sửa tạm, sự sửa qua, sự dàn hòa
- rabibochersửa tạm, sửa qua, dàn hòa
- rabiotmón thêm
- rabioterkiếm chác thêm, lấy thêm, vơ thêm
- rabiqueThuộc bệnh dại
- rabonnirtrở thành tốt hơn, trở thành hay hơn
- rabotcái bào, lưỡi bào
- rabotagesự bào
- rabotementNhư rabotage
- raboterbào
- raboteurthợ bào
- raboteusemáy bào
- raboteuxlơm chởm, gập ghềnh, lủng củng
- rabougricằn cọc
- rabougrircòi đi, cằn cọc đi, làm còi đi
- rabougrissementsự còi đi, cằn cọc
- rabouilleurNgười khuấy nước bắt cá
- rabouillèrehang thỏ đẻ
- rabouterNhư abouter
- rabrouementsự quát mắng, sự hắt hủi
- rabrouerquát mắng, hắt hủi
- rabâchagetật nói lải nhải, lời nói lải nhải
- rabâcherlải nhải
- rabâcheurlải nhải, người lải nhải
- racailleđồ cạn bã, đồ mạt hạng, tụi vô lại
- raccommodablecó thể vá lại
- raccommodagesự vá
- raccommodementsự giải hòa
- raccommodervá, giải hòa
- raccommodeurngười vá, thợ vá, người sửa chữa
- raccompagnerđưa về, dẫn về
- raccordchỗ nối, mối nối
- raccordementsự nối
- raccordernối
- raccourcicắt ngắn, rút ngắn, lối nói ngắn gọn
- raccourcircắt ngắn, thu ngắn, ngắn lại
- raccourcissementsự cắt ngắn, sự thu ngắn
- raccoutumerNhư réaccoutumer
- raccroccú đánh may
- raccrochagesự níu khách
- raccrochermóc lại, vớt vát, đặt ống nghe xuống
- raccrocheurNgười cố chào mời khách
- racedòng giống, nòi
- rachatsự chuộc, sự thanh toán
- rachetablecó thể mua lại, có thể chuộc
- racheterlại mua, mua lại
- rachialgiechứng đau xương sống
- rachianalgésieSự gây tê cột sống
- rachianesthésieSự gây tê cột sống
- rachidiensống
- rachiscột sống, trục
- rachitiquecòi xương, còi cọc
- rachitismebệnh còi xương, sự còi cọc
- racialThuộc chủng tộc
- racinagehình vân gỗ, sự nhuộm nâu
- racinalxà, rầm
- racinerễ, gốc, căn nguyên
- racine carréecăn bậc hai
- racine cubiquecăn bậc ba
- racinertạo vân gỗ, nhuộm nâu, bắt rể
- racinienTheo phong cách Ra-xin
- racismechủ nghĩa chủng tộc
- racisteNgười theo chủ nghĩa chủng tộc
- rackNhư arak
- rackettổ chức tống tiền, sự tống tiền
- racketteurkẻ tống tiền
- raclagesự cạo, sự nạo
- raclecái nạo
- raclementsự cạo, sự nạo, tiếng cạo
- raclercạo, nạo, cò cưa
- raclettecái nạo, cái cào
- racleurthợ nạo
- racloircái nạo
- racluremùn nạo
- racléetrận đòn
- racolagesự chèo kéo, sự níu khách, sự bắt lính
- racolerdụ dỗ, chèo kéo, níu
- racoleurngười dụ dỗ, người chèo kéo, người bắt lính
- racontablecó thể kể lại
- racontarchuyện bép xép
- raconterkể, kể lại, nói lăng nhăng
- raconteurngười kể chuyện
- racornichai cứng lại
- racornirlàm chai cứng
- racornissementsự chai cứng
- racénòi, thanh nhã
- racémiqueAcide tartrique racémique axit tatric raxemic
- radRat
- radarRa-đa
- radarastronomieKỹ thuật rađa thiên văn
- radaristechuyên viên rađa, người phụ trách rađa
- radevũng tàu
- radeaubè, mảng
- radergạt
- radiairetỏa tia
- radialxuyên tâm, theo tia, tỏa tia
- radialeđộng mạch quay, tĩnh mạch quay
- radiantbức xạ, điểm phát sao băng
- radiateurbộ tản nhiệt, lò sưởi
- radiatifbức xạ
- radiationsự gạch đi, sự xoá đi, vật lí bức xạ
- radicalrễ, từ rễ, thân từ
- radical-socialismeThuyết xã hội cấp tiến
- radical-socialisteĐảng viên xã hội cấp tiến
- radicalementtriệt để, hẳn
- radicalisationsự cấp tiến hóa
- radicalismethuyết cấp tiến
- radicantở rễ thân
- radicellerễ con
- radiculairerễ mầm, chân răng
- radiergạch, xoá
- radiesthésiekhả năng cảm tia
- radiesthésistenhà cảm tia
- radieusementrực rỡ, xán lạn, hớn hở
- radieuxchói lọi, xán lạn, hớn hở
- radinhà tiện, kẻ hà tiện
- radinerđi đến, đến
- radioradio, truyền thanh, máy thu thanh
- radioactifphóng xạ
- radioactivitétính phóng xạ
- radioalignementSự dẫn đường bằng rađiô
- radioaltimètrecao kế rađiô
- radioamateurNgười không chuyên chơi rađiô
- radioastronomieKhoa thiên văn vô tuyến
- radiobalisageSự dẫn đường bằng cọc tiêu vô tuyến
- radiobalisecọc tiêu rađiô, cọc tiêu vô tuyến
- radiobaliserĐặt cọc tiêu vô tuyến
- radiocobaltcoban phóng xạ
- radiocommunicationSự thông tin vô tuyến
- radiocompasla bàn vô tuyến
- radiocristallographieTinh thể học nhiễu xạ
- radiodiagnosticPhép chẩn đoán bằng tia X
- radiodiffusertruyền thanh vô tuyến
- radiodiffusionSự truyền thanh vô tuyến
- radiographiesự chụp tia x
- radiographierchụp tia x, chụp điện
- radioguidageSự dẫn hướng (bằng) vô tuyến
- radioguiderdẫn hướng vô tuyến
- radiolairetrùng tia, trùng phóng xạ, phân lớp trùng tia
- radiologiekhoa tia x
- radiologiqueXem radiologie
- radiologistethầy thuốc chiếu điện
- radiologuethầy thuốc chiếu điện
- radiolysesự xạ ly
- radiomètrebức xạ kế
- radiométallographieSự nghiên cứu kim loại bằng tia X
- radiométriephép đo bức xạ
- radionavigantThông tin viên vô tuyến (trên máy bay hoặc tàu thủy)
- radionécroseSự chết hoại do tia X
- radiopharemốc vô tuyến, pha vô tuyến
- radiophonieSự truyền tiếng vô tuyến
- radiophoniquetruyền tiếng vô tuyến
- radiophotographieSự chụp ảnh tia X
- radioprotectionsự chống phóng xạ
- radioreportagephóng sự truyền thanh
- radioreporterNhà phóng sự truyền thanh
- radioscopiesự soi tia x
- radiosondageSự thám sát vô tuyến
- radiosondeMáy thám sát vô tuyến
- radiotechniquekỹ thuật vô tuyến
- radiothérapieliệu pháp tia x
- radiotélescopeKính thiên văn vô tuyến
- radiotélégrammeNhư radiogramme I
- radiotélégraphieđiện báo vô tuyến
- radiotélégraphierTruyền bằng điện báo vô tuyến
- radiotélégraphiqueXem radiotélégraphie
- radiotélégraphisteĐiện báo viên vô tuyến
- radiotéléphoneMáy điện thoại vô tuyến
- radiotéléphonieđiện thoại vô tuyến
- radiotéléphoniqueXem radiotéléphonie
- radiotéléphonisteĐiện thoại viên vô tuyến
- radiotéléviséTruyền thanh và truyền hình
- radioélectricitévô tuyến điện
- radioélectriquevô tuyến
- radiusxương quay
- radiétỏa tia, tỏa tua
- radiéetỏa tia, tỏa tua