radiophotographie
radiophotographie nghĩa là Sự chụp ảnh tia X.
Nghĩa của radiophotographie
Danh từ · giống cái
- Sự chụp ảnh tia X.
Dạng từ của radiophotographie
Đi với mạo từ: une radiophotographie · la radiophotographie
| Số nhiều | radiophotographies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radiophotographie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radiophotography
Câu hỏi thường gặp
radiophotographie nghĩa là gì?
radiophotographie (danh từ) nghĩa là Sự chụp ảnh tia X.
radiophotographie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radiophotographie (giọng Pháp chuẩn): /ʁadjɔfɔtogʁafi/.
radiophotographie là giống đực hay giống cái?
radiophotographie là danh từ giống cái (dùng với une, la).