radioscopie
danh từ giống cái (f)
/ʁa.djɔs.kɔ.pi/ giọng máy của trình duyệt
radioscopie nghĩa là sự soi tia x.
Nghĩa của radioscopie
Danh từ · giống cái
- Y học Sự soi tia X.
Dạng từ của radioscopie
Đi với mạo từ: une radioscopie · la radioscopie
| Số nhiều | radioscopies |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radioscopie
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radioscopy
Câu hỏi thường gặp
radioscopie nghĩa là gì?
radioscopie (danh từ) nghĩa là sự soi tia x.
radioscopie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radioscopie (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.djɔs.kɔ.pi/.
radioscopie là giống đực hay giống cái?
radioscopie là danh từ giống cái (dùng với une, la).