rabougrissement
rabougrissement nghĩa là sự còi đi, cằn cọc.
Nghĩa của rabougrissement
Danh từ · giống đực
- Sự còi đi, cằn cọc.
- Rabougrissement d'une plantesự cằn cọc của một cây
- Rabougrissement d'un enfantsự còi đi của một em bé
Dạng từ của rabougrissement
Đi với mạo từ: un rabougrissement · le rabougrissement
| Số nhiều | rabougrissements |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rabougrissement
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stunting
Câu hỏi thường gặp
rabougrissement nghĩa là gì?
rabougrissement (danh từ) nghĩa là sự còi đi, cằn cọc.
rabougrissement phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rabougrissement (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.bu.ɡʁis.mɑ̃/.
rabougrissement là giống đực hay giống cái?
rabougrissement là danh từ giống đực (dùng với un, le).