TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rabougrir

/ʁa.bu.ɡʁiʁ/ giọng máy của trình duyệt

rabougrir nghĩa là còi đi, cằn cọc đi, làm còi đi, làm cằn cọc.

Nghĩa của rabougrir

Nội động từ

  1. Còi đi, cằn cọc đi.
    • Plante qui rabougritcây còi đi

Ngoại động từ

  1. Làm còi đi, làm cằn cọc.
    • Le froid rabougrit les arbrestrời lạnh làm cho cây cối cằn cọc

Chia động từ rabougrir

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rabougriHiện tại phân từ: rabougrissant

Hiện tại présent

  • je rabougris
  • tu rabougris
  • il/elle rabougrit
  • nous rabougrissons
  • vous rabougrissez
  • ils/elles rabougrissent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai rabougri
  • tu as rabougri
  • il/elle a rabougri
  • nous avons rabougri
  • vous avez rabougri
  • ils/elles ont rabougri

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rabougrissais
  • tu rabougrissais
  • il/elle rabougrissait
  • nous rabougrissions
  • vous rabougrissiez
  • ils/elles rabougrissaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rabougrirai
  • tu rabougriras
  • il/elle rabougrira
  • nous rabougrirons
  • vous rabougrirez
  • ils/elles rabougriront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rabougrirais
  • tu rabougrirais
  • il/elle rabougrirait
  • nous rabougririons
  • vous rabougririez
  • ils/elles rabougriraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rabougrisse
  • que tu rabougrisses
  • qu'il/elle rabougrisse
  • que nous rabougrissions
  • que vous rabougrissiez
  • qu'ils/elles rabougrissent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rabougris
  • tu rabougris
  • il/elle rabougrit
  • nous rabougrîmes
  • vous rabougrîtes
  • ils/elles rabougrirent

Mệnh lệnh impératif

  • rabougris (tu)
  • rabougrissons (nous)
  • rabougrissez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stunt

Câu hỏi thường gặp

rabougrir nghĩa là gì?

rabougrir (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là còi đi, cằn cọc đi, làm còi đi, làm cằn cọc.

rabougrir phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rabougrir (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.bu.ɡʁiʁ/.

Chia động từ rabougrir ở thì hiện tại thế nào?

je rabougris, tu rabougris, il/elle rabougrit, nous rabougrissons, vous rabougrissez, ils/elles rabougrissent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.