rabougrir
rabougrir nghĩa là còi đi, cằn cọc đi, làm còi đi, làm cằn cọc.
Nghĩa của rabougrir
Nội động từ
- Còi đi, cằn cọc đi.
- Plante qui rabougritcây còi đi
Ngoại động từ
- Làm còi đi, làm cằn cọc.
- Le froid rabougrit les arbrestrời lạnh làm cho cây cối cằn cọc
Chia động từ rabougrir
Hiện tại présent
- je rabougris
- tu rabougris
- il/elle rabougrit
- nous rabougrissons
- vous rabougrissez
- ils/elles rabougrissent
Quá khứ kép passé composé
- j'ai rabougri
- tu as rabougri
- il/elle a rabougri
- nous avons rabougri
- vous avez rabougri
- ils/elles ont rabougri
Quá khứ chưa hoàn thành imparfait
- je rabougrissais
- tu rabougrissais
- il/elle rabougrissait
- nous rabougrissions
- vous rabougrissiez
- ils/elles rabougrissaient
Tương lai đơn futur simple
- je rabougrirai
- tu rabougriras
- il/elle rabougrira
- nous rabougrirons
- vous rabougrirez
- ils/elles rabougriront
Điều kiện conditionnel présent
- je rabougrirais
- tu rabougrirais
- il/elle rabougrirait
- nous rabougririons
- vous rabougririez
- ils/elles rabougriraient
Giả định subjonctif présent
- que je rabougrisse
- que tu rabougrisses
- qu'il/elle rabougrisse
- que nous rabougrissions
- que vous rabougrissiez
- qu'ils/elles rabougrissent
Quá khứ đơn passé simple
- je rabougris
- tu rabougris
- il/elle rabougrit
- nous rabougrîmes
- vous rabougrîtes
- ils/elles rabougrirent
Mệnh lệnh impératif
- rabougris (tu)
- rabougrissons (nous)
- rabougrissez (vous)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to stunt
Câu hỏi thường gặp
rabougrir nghĩa là gì?
rabougrir (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là còi đi, cằn cọc đi, làm còi đi, làm cằn cọc.
rabougrir phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rabougrir (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.bu.ɡʁiʁ/.
Chia động từ rabougrir ở thì hiện tại thế nào?
je rabougris, tu rabougris, il/elle rabougrit, nous rabougrissons, vous rabougrissez, ils/elles rabougrissent.