radiolaire
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
radiolaire nghĩa là trùng tia, trùng phóng xạ, phân lớp trùng tia.
Nghĩa của radiolaire
Danh từ · giống đực
- Động vật học Trùng tia, trùng phóng xạ.
- Số nhiều Phân lớp trùng tia, phân lớp trùng phóng xạ.
Dạng từ của radiolaire
Đi với mạo từ: un radiolaire · le radiolaire
| Số nhiều | radiolaires |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radiolaire
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radiolarian
Câu hỏi thường gặp
radiolaire nghĩa là gì?
radiolaire (danh từ) nghĩa là trùng tia, trùng phóng xạ, phân lớp trùng tia.
radiolaire là giống đực hay giống cái?
radiolaire là danh từ giống đực (dùng với un, le).