TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

rachianalgésie

danh từ giống cái (f)
giọng máy của trình duyệt

rachianalgésie nghĩa là Sự gây tê cột sống.

Nghĩa của rachianalgésie

Danh từ · giống cái

  1. Y học Sự gây tê cột sống.

Dạng từ của rachianalgésie

Đi với mạo từ: une rachianalgésie · la rachianalgésie

Câu hỏi thường gặp

rachianalgésie nghĩa là gì?

rachianalgésie (danh từ) nghĩa là Sự gây tê cột sống.

rachianalgésie là giống đực hay giống cái?

rachianalgésie là danh từ giống cái (dùng với une, la).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.