TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

racheter

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʁaʃ.te/ giọng máy của trình duyệt

racheter nghĩa là lại mua, mua lại.

Nghĩa của racheter

Ngoại động từ

  1. Lại mua.
    • Racheter du pain chaque jourhằng ngày lại mua bánh
  2. Mua lại.
    • Vous l'avez payé cent francs, je vous le rachète cent cinquante francsanh mua hết một trăm frăng, tôi xin mua lại một trăm năm mươi frăng
    • Je lui ai racheté sa voituretôi mua lại cái xe của anh ta
  3. Chuộc.
    • Racheter un immeuble venduchuộc một bất động sản đã bán
    • Racheter un esclavechuộc một người nô lệ
    • Racheter sa fautechuộc tội
    • Racheter ses grossièretéschuộc lại những điều thô lỗ của mình
  4. Thanh toán.
    • Racheter une pensionthanh toán một khoản trợ cấp
  5. Tôn giáo Chuộc tội cho.
  6. Kiến trúc Xây nối, làm bớt tương phản.

Chia động từ racheter

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: rachetéHiện tại phân từ: rachetant

Hiện tại présent

  • je rachète
  • tu rachètes
  • il/elle rachète
  • nous rachetons
  • vous rachetez
  • ils/elles rachètent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai racheté
  • tu as racheté
  • il/elle a racheté
  • nous avons racheté
  • vous avez racheté
  • ils/elles ont racheté

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je rachetais
  • tu rachetais
  • il/elle rachetait
  • nous rachetions
  • vous rachetiez
  • ils/elles rachetaient

Tương lai đơn futur simple

  • je rachèterai
  • tu rachèteras
  • il/elle rachètera
  • nous rachèterons
  • vous rachèterez
  • ils/elles rachèteront

Điều kiện conditionnel présent

  • je rachèterais
  • tu rachèterais
  • il/elle rachèterait
  • nous rachèterions
  • vous rachèteriez
  • ils/elles rachèteraient

Giả định subjonctif présent

  • que je rachète
  • que tu rachètes
  • qu'il/elle rachète
  • que nous rachetions
  • que vous rachetiez
  • qu'ils/elles rachètent

Quá khứ đơn passé simple

  • je rachetai
  • tu rachetas
  • il/elle racheta
  • nous rachetâmes
  • vous rachetâtes
  • ils/elles rachetèrent

Mệnh lệnh impératif

  • rachète (tu)
  • rachetons (nous)
  • rachetez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của racheter

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to buy back; to buy out, buy off; to ransom; to redeem (from sin)

Câu hỏi thường gặp

racheter nghĩa là gì?

racheter (ngoại động từ) nghĩa là lại mua, mua lại.

racheter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của racheter (giọng Pháp chuẩn): /ʁaʃ.te/.

Chia động từ racheter ở thì hiện tại thế nào?

je rachète, tu rachètes, il/elle rachète, nous rachetons, vous rachetez, ils/elles rachètent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.