rabane
danh từ giống cái (f)
/ʁa.ban/ giọng máy của trình duyệt
rabane nghĩa là vải sợi cọ.
Nghĩa của rabane
Danh từ · giống cái
- Vải sợi cọ (dệt bằng sợi một loài cọ).
Dạng từ của rabane
Đi với mạo từ: une rabane · la rabane
| Số nhiều | rabanes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rabane
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ raffia
Câu hỏi thường gặp
rabane nghĩa là gì?
rabane (danh từ) nghĩa là vải sợi cọ.
rabane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rabane (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.ban/.
rabane là giống đực hay giống cái?
rabane là danh từ giống cái (dùng với une, la).