raban
danh từ giống đực (m)
/ʁa.bɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
raban nghĩa là dây néo, dây buộc.
Nghĩa của raban
Danh từ · giống đực
- Hàng hải Dây néo, dây buộc.
Dạng từ của raban
Đi với mạo từ: un raban · le raban
| Số nhiều | rabans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với raban
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
raban nghĩa là gì?
raban (danh từ) nghĩa là dây néo, dây buộc.
raban phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của raban (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.bɑ̃/.
raban là giống đực hay giống cái?
raban là danh từ giống đực (dùng với un, le).