racketteur
danh từ giống đực (m)
/ʁa.kɛ.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
racketteur nghĩa là kẻ tống tiền.
Nghĩa của racketteur
Danh từ · giống đực
- Kẻ tống tiền.
Dạng từ của racketteur
Đi với mạo từ: un racketteur · le racketteur
| Số nhiều | racketteurs |
| Giống cái | racketteuse |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với racketteur
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ racketeer
Câu hỏi thường gặp
racketteur nghĩa là gì?
racketteur (danh từ) nghĩa là kẻ tống tiền.
racketteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của racketteur (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.kɛ.tœʁ/.
racketteur là giống đực hay giống cái?
racketteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).