radar
/ʁa.daʁ/ giọng máy của trình duyệt
radar nghĩa là Ra-đa.
Nghĩa của radar
Danh từ · giống đực
- Ra-đa. (biên soạn)
Dạng từ của radar
Đi với mạo từ: un radar · le radar
| Số nhiều | radars |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với radar
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radar; a device that takes pictures of vehicles violating traffic laws, especially a speed camera
Câu hỏi thường gặp
radar nghĩa là gì?
radar (danh từ) nghĩa là Ra-đa.
radar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radar (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.daʁ/.
radar là giống đực hay giống cái?
radar là danh từ giống đực (dùng với un, le).