racémique
/ʁa.se.mik/ giọng máy của trình duyệt
racémique nghĩa là Acide tartrique racémique axit tatric raxemic.
Nghĩa của racémique
Tính từ
- Acide tartrique racémique axit tatric raxemic.
Dạng từ của racémique
| Số nhiều | racémiques |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với racémique
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ racemic
Câu hỏi thường gặp
racémique nghĩa là gì?
racémique (tính từ) nghĩa là Acide tartrique racémique axit tatric raxemic.
racémique phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của racémique (giọng Pháp chuẩn): /ʁa.se.mik/.