radariste
danh từ cả hai giống
/ʁadaʁist/ giọng máy của trình duyệt
radariste nghĩa là chuyên viên rađa, người phụ trách rađa.
Nghĩa của radariste
Danh từ · cả hai giống
- Chuyên viên rađa, người phụ trách rađa.
Dạng từ của radariste
| Số nhiều | radaristes |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ radar operator
Câu hỏi thường gặp
radariste nghĩa là gì?
radariste (danh từ) nghĩa là chuyên viên rađa, người phụ trách rađa.
radariste phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của radariste (giọng Pháp chuẩn): /ʁadaʁist/.
radariste là giống đực hay giống cái?
radariste là danh từ cả hai giống.